Báo giá tôn Phương Nam hôm nay 2026: Ưu đãi 2-5%
Trong số nhiều hãng tôn nổi tiếng hiện nay thì tôn Phương Nam được nhiều người quan tâm và lựa chọn khi có nhu cầu. hãy cùng chúng tôi tìm hiểu thêm về tôn Phương Nam và các dòng sản phẩm của hãng qua bài viết dưới đây nhé.

Nhiều năm trở lại đây tôn được xem là loại vật liệu cần thiết với hầu hết các công trình. Từ công trình dân dụng tới công trình công nghiệp.
1. Bảng giá tôn phương nam
Công ty tôn thép Sông Hồng Hà chuyên cung cấp các dòng sản phẩm tole Phương Nam , tôn Việt Nhật SSSC chính hãng giá gốc tại Nhà máy.
Giá tôn phương Nam ( cập nhật mới nhất 2025) quý khách vui lòng liên hệ: 0933 144 555 - 0939 066 130 để được nhân viên tư vấn giá cập nhật mới nhất hôm nay.
1.1 Tóm tắt giá tôn phương nam trên thị trường hiện nay
- Giá tôn lạnh màu Phương Nam dao động từ 65.000 đ đến 235.000 đ
- Giá tôn xốp cách nhiệt Phương Nam dao động từ 65.000 đ đến 248.000 đ
- Giá tôn Việt Nhật SSSC tử 55.000 đ đến 188.000 đ
- Giá tôn mạ kẽm Phương Nam dao động từ 45.000 đ đến 168.000 đ
1.2 Quyền lợi khi khách hàng đặt mua tôn Phương Nam tại công ty
- Sản phẩm tôn chính hãng
- Đầy đủ giấy chứng nhận, chứng chỉ sản phẩm
- Cam kết đúng hàng, đúng chủng loại, đúng quy cách
- Vận chuyển tận nơi công trình( miễn phí giao hàng nội thành)
- Từ vấn chọn màu tôn phù hợp với gia chủ
- Cam kết giá tôn tốt nhất
- Chiết khấu cho khách hàng đặt hàng với số lượng công trình lớn
Sản phẩm tôn Phương Nam với nhiều dòng, nhiều mẫu thiết kế đẹp, giá thành cạnh tranh nên luôn được khách hàng lựa chọn.
Tư vấn báo giá tôn miễn phí 24/24: 0939 066 130 - 0933 144 555 - Tôn chính hãng - Giá Gốc nhà máy - Có Hoa Hồng cho người giới thiệu - Vận chuyển tận nơi công trình, miễn phí nội thành TPHCM
1.3 Bảng giá tôn phương nam
| Bảng giá tôn Phương Nam | ||
| Độ dày | Trọng lượng | Đơn giá |
| (Kg/m) | (Khổ 1.07m) | |
| 2.5dem | 1.7 | 0.000 |
| 3.0dem | 2.3 | 0.000 |
| 3.5dem | 2.7 | 57.000 |
| 4.0dem | 3.4 | 62.000 |
| 4.5dem | 3.9 | 71.000 |
| 5.0dem | 4.4 | 79.000 |
| TÔN LẠNH | ||
| (5 sóng, 9 sóng, 13 sóng lafong, sóng tròn) | ||
| Độ dày | Trọng lượng | Đơn giá |
| (Kg/m) | (Khổ 1.07m) | |
| 2 dem 80 | 2.35 | 0 |
| 3 dem 20 | 2.75 | 0 |
| 3 dem 30 | 3.05 | 49.000 |
| 3 dem 60 | 3.25 | 57.000 |
| 4 dem 20 | 3.7 | 64.000 |
| 4 dem 50 | 4.1 | 73.000 |
| TÔN CÁCH NHIỆT PU | ||
| (5 sóng, 9 sóng vuông ) | ||
| Độ dày | Trọng lượng | Đơn giá |
| (Kg/m) | (Khổ 1.07m) | |
| 3 dem 30 | 3.05 | |
| 3 dem 60 | 3.25 | 119.000 |
| 4 dem 20 | 3.7 | 123.000 |
| 4 dem 50 | 4.1 | 131.000 |
| 5 dem 00 | 4.4 | 139.000 |
| TÔN CÁN SÓNG NGÓI | ||
| (Tôn cán sóng ngói Ryby, Sóng ngói cổ) | ||
| Độ dày | Trọng lượng | Đơn giá |
| (Kg/m) | (Khổ 1.07m) | |
| 2.5dem | 1.7 | 0.000 |
| 3.0dem | 2.3 | CÔNG TY TÔN THÉP SÔNG HỒNG HÀ
Văn phòng 63 Đường Tân Xuân 2, Xã Hóc Môn, TP HCM Địa chỉ 1: 190 Hà Huy Giáp, Khu Phố 5, Phường Thạnh Xuân Q12 ,TPHCM Địa chỉ 2: 25A Đường CN6, P Sơn Kỳ, Quận Tân Phú, TP HCM Địa chỉ 3: Lô 50-52-54 Đường 2 KCN Tân Tạo, Phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh Địa chỉ 4: Số 145 Hoàng Hữu Nam, Phường Long Thạnh Mỹ, TP HCM
↑
|
0939066130
0939066130
