Trang chủ

Giới Thiệu

Tôn Hoa Sen

Tôn Đông Á

Tôn Phương Nam

Bảng giá tôn

Vật liệu xây dựng

Liên hệ

Mã màu

Tôn mạ kẽm

5.0/5 (5 votes)

Tôn mạ kẽm với đặc trưng sản phẩm là được bao phủ bởi một lớp kẽm mỏng lên trên bề mặt kim loại bằng công nghệ nhúng nóng, các tấm thép kim loại cán mỏng, trải qua quá trình nhúng nóng, phủ một lớp kẽm sau đó là phủ lớp sơn màu ngoài bề mặt. Độ dày lớp kẽm ở cả hai mặt là 0,12 micro lên đến 0,18 micro.

Loại sóng

  • Tôn kẽm

Tôn kẽm với đặc trưng sản phẩm là được bao phủ bởi một lớp kẽm mỏng lên trên bề mặt kim loại bằng công nghệ nhúng nóng. Các sản phẩm tôn kẽm được công ty TNHH Thép Sông Hồng Hà cung cấp đều được bảo vệ và cách ly khỏi môi trường xung quanh để chống rỉ sét, đảm bảo đồ bền cho kim loại.

Tôn mạ kẽm

1. Đặc điểm cấu tạo tôn mạ kẽm

Tôn mạ kẽm hiện nay được dùng phổ biến và rộng rãi trong những công trình công nghiệp, dân dụng hay chế tạo thiết bị, đồ dùng gia đình hàng ngày.

1.1) Tôn mạ kẽm là gì?

Tôn mạ kẽm hay còn được gọi là tôn kẽm là loại tôn làm bằng các tấm thép kim loại cán mỏng, trải qua quá trình nhúng nóng, phủ một lớp kẽm sau đó là phủ lớp sơn màu ngoài bề mặt. Độ dày lớp kẽm ở cả hai mặt là 0,12 micro lên đến 0,18 micro. 

1.2) Thông số kỹ thuật tôn mạ kẽm

  • Tiêu chuẩn tôn mạ kẽm: Tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3302, tiêu chuẩn Mỹ ASTM A653, tiêu chuẩn Úc AS1397, tiêu chuẩn Châu Âu BS EN 10346
  • Độ dầy sản phẩm: 0.20mm ÷ 3.2mm
  • Độ dày thường được sử dụng:  0.18 mm, 0.20 mm, 0.22 mm, 0.25 mm, 0.30 mm, 0.35 mm, 0.37 mm, 0.40 mm, 0.42 mm, 0.45 mm, 0.47 mm, 0.48 mm, 0.50 mm, 0.52 mm, 0.58 mm.
  • Loại sóng: 13 sóng la phông, 5 sóng vuông, 7 sóng vuông, 9 sóng vuông, tấm phẳng (dạng cuôn, dạng tấm).
  • Công nghệ: Các sản phẩm mạ kẽm hiện nay hầu hết sử dụng công nghệ NOF.
  • Khổ tôn:  400mm ÷   1800mm

1.3 Ưu nhược điểm tôn mạ kẽm

Tương tự như những loại tôn khác, tôn mạ kẽm cũng có những ưu điểm và hạn chế nhất định.

c) Ưu điểm của tôn kẽm

  • Chi phí sản xuất thấp: Công nghệ mạ kẽm có chi phí thấp hơn khá nhiều so với các loại lớp phủ bảo vệ khác nên giá thành tôn mạ kẽm tương đối rẻ hơn so với những vật liệu khác.
  • Trọng lượng nhẹ: Tôn mạ kẽm có trọng lượng khá nhẹ, dễ dàng di chuyển và lắp đặt cho nhiều công trình khác nhau.
  • Tính thẩm mỹ cao: tôn kẽm có bề mặt nhẵn nhịn, sáng bóng mang lại tính thẩm mỹ cao cho công trình.
  • Độ bền cao: Đáp ứng được nhiều tiêu chuẩn khắt khe nên tôn kẽm có độ bền rất cao từ 30 – 40 năm, giúp người dùng tiết kiệm chi phí.
  • Dễ tháo gỡ và tái sử dụng: Tôn kẽm sau một thời gian nếu không sử dụng thì có thể dễ dàng tháo gỡ và nó có khả năng tái sử dụng.

d) Nhược điểm của tôn kẽm

Tôn kẽm được mạ 100% từ hợp kim kẽm và lớp sơn bề mặt nên khả năng chống oxy hóa không cao, do đó chỉ phù hợp với một số công trình không phải tiếp xúc trực tiếp với môi trường khắc nghiệt hay hóa chất. 

Bên cạnh đó, tôn kẽm cũng không có khả năng chống nóng, chống ồn tốt. Vì thế mà người ta thường ít sử dụng tôn kẽm để lợp mái cho nhà ở.

1.4 Ứng dụng tôn mạ kẽm

Một số ứng dụng của tôn mạ kẽm trong xây dựng và trong các ngành nghề khác

  • Ứng dụng đầu tiên của tôn mạ kẽm trong lĩnh vực xây dựng là: dùng để chế tạo các tấm lợp, chế tạo vách ngăn…
  • Dùng để chế tạo vỏ của các thiết bị dân dụng điện tử – điện lạnh như tủ lạnh, máy giặt, máy vi tính, nồi cơm điện,…hoặc các sản phẩm công nghiệp, hệ thống thoát nước và thông gió
  • Chế tạo một số chi tiết phụ tùng của các loại xe máy, xe ô tô….
  • Có thể sử dụng trong lĩnh vực quảng cáo như: các loại bảng hiệu, bảng quảng cáo ngoài trời,…
  • Đây còn là chất liệu để chế tạo các loại cửa cuốn, cửa kéo, cửa sập,…

2. Phân loại tôn mạ kẽm

Trên thị trường hiện nay có các loại tôn mạ kẽm nào? Hãy cùng Đại lý tôn thép Sông Hồng Hà tim hiểu về các loại tôn kẽm. Có rất nhiều tiêu chí để phân loại các loại tôn kẽm như dựa vào độ dày và hình dạng sản phẩm.

2.1 Dựa vào độ cứng và mềm

Theo tiêu chí phân loại thì tôn này được chia thành 02 loại chính đó là: tôn loại cứng và loại mềm.

a) Tôn mạ kẽm cứng

Đây là loại  tôn cứng loại phẳng và tôn cứng loại sóng. Hai loại này đều có độ dày dao động trong khoảng từ 0,15 mm đến 0,55mm.

b) Tôn loại mềm

Tôn có độ dày trung bình cao hơn so với loại tôn bên trên dao động từ 0,25 mm đến 3,2 mm.

2.2 Phân loại tôn mạ kẽm theo hình dạng

Nếu phân loại theo hình dáng, tôn mạ kẽm có: Tôn mạ kẽm phẳng, tôn mạ kẽm sóng vuông, tôn mạ kẽm cuộn.

a) Tôn kẽm phẳng

Được chia ra thêm làm 2 loại là tôn phẳng và tôn sóng. Tôn mạ kẽm phẳng được sử dụng nhiều trong các ngành công nghiệp và chế tạo máy. Tôn mạ kẽm sóng được sử dụng nhiều trong công nghiệp xây dựng.

>> Quy cách sản phẩm:

  • Độ dày: 8 mm, 10 mm, 12 mm, 16 mm, 18 mm, 20 mm, 25 mm, 30 mm, 40 mm, 50 mm, 100 mm… Có sản phẩm độ dày lên đến 400 mm.
  • Chiều Ngang: 750 mm, 1.000 mm, 1.250 mm, 1.500 mm, 1.800 mm, 2.000 mm, 2.400 mm, 3.000 mm, 3.800mm
  • Chiều dài: 6.000 mm, 7.000 mm, 8.000 mm, 10.000 mm, 11.000 mm, 12.000 m, hoặc có thể cắt theo yêu cầu.

b)  Tôn kẽm sóng vuông

Luôn giữ một vai trò quan trọng trong công nghiệp và xây dựng. Với ứng dụng phổ biến hiện nay là làm mái che cho các công trình, tòa nhà hay được sử dụng làm vách ngăn cho nhà kho, nhà xưởng,…

 

>> Quy cách một số sóng tôn mạ kẽm

  • Tấm lợp 5 sóng vuông –  bề rộng 1,10m
  • Tấm lợp 7 sóng vuông –  bề rộng 0,82m
  • Tấm lợp 9 sóng vuông –  bề rộng 1,07m
  • Tấm lợp 13 sóng tròn, vuông – bề rộng 1,10m: Ứng dụng làm la phông.

c) Tôn mạ kẽm cuộn

Sản phẩm tôn mạ kẽm dạng cuộn có bề mặt nhẵn bóng, có khả năng chống ăn mòn cao. Phù hợp cho các ứng dụng sản xuất các mặt hàng gia công – thủ công mỹ nghệ hoặc cán sóng.

Hiện nay có rất nhiều thương hiệu sản xuất tôn mạ kẽm dạng cuộn như: Tôn kẽm đông Á, Tôn kẽm Phương Nam, Tôn kẽm Hoa Sen, Tôn kẽm cuộn mạ kẽm Hòa Phát.

>> Thông số kỹ thuật chung của tôn  kẽm dạng cuộn:

  • Độ dày: 0.20 ÷ 3.2mm
  • Bản rộng: 400mm ÷  1800mm
  • Đường kính lõi trong: 508mm hoặc 610mm
  • Trọng lượng cuộn: Max 20 tấn

3. Bảng báo giá tôn mạ kẽm

Giá tôn mạ kẽm từ 75.000 đ đến 85.000 đ, còn tùy vào độ dày và thương hiệu tôn mà quý khách lựa chọn. Để có báo giá tôn kẽm chính xác hãy gọi ngay 0933 144 555  để được nhân viên công ty báo giá mới nhất.

Tùy vào độ dày mà giá tôn kẽm sẽ có sự chênh lệch với nhau, ngoài ra giá tôn kẽm còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố như độ dày, số lượng, địa chỉ giao hàng. 

Đại lý tôn thép Sông Hồng Hà xin gửi đến quý khách hàng bảng báo giá tôn kẽm theo độ dày tô để các bạn tham khảo. Để biết được giá tôn kẽm chính xác cho công trình của mình các bạn vui lòng gọi đến Hot line: 0933 144 555 để được tư vấn cụ thể. 

BẢNG BÁO GIÁ TÔN MẠ KẼM 
Độ dày T/lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn mạ kẽm 4 dem 40 4 75
Tôn mạ kẽm 5 dem 30 5 85
Tôn nhựa 1 lớp m 39
Tôn nhựa 2 lớp m 78


Hiện nay Công ty Sắt thép Sông Hồng Hà là đơn vị phân phối chính thức và uy tín các sản phẩm tôn mạ kẽm với giá cả ưu đãi nhất đến tay khách hàng.

>> Quý khách xem thêm tổng hợp báo giá tôn hoa sen chính hãng từ đại lý tôn Sông Hồng Hà.

Mọi nhu cầu cần báo giá sản phẩm hay mua hàng, bạn có thể liên hệ với chúng tôi qua Hotline: 0933 144 555 hoặc để lại tin nhắn tại đây để gặp đội ngũ tư vấn viên và hỗ trợ một cách nhanh nhất.

Mọi thông tin vui lòng liên hệ:

Hotline: 0939 066 130 - 0933 144 555.

Email: thepsonghongha@gmail.com - steelshh.jsc@gmail.com