Trang chủ

Giới Thiệu

Tôn Hoa Sen

Tôn Đông Á

Tôn Phương Nam

Bảng giá tôn

Vật liệu xây dựng

Liên hệ

Mã màu

Tôn lạnh

5.0/5 (7 votes)

Bảng báo giá tôn lạnh mới nhất tại Đại lý tôn chính hãng Sông Hồng Hà, xin gửi tới quý khách hàng các hãng lạnh Hoa Sen, Đông Á, Việt Nhật, Phương Nam... Chúng tôi luôn luôn cập nhật báo giá tôn mới nhất từ các nhà máy giúp khách hàng nắm được thông tin về giá để lựa chọn thời điểm mua tôn giá tốt nhất

Loại sóng

  • Hoa sen
  • Đông á
  • Phương nam
  • Việt Nhật

Tôn lạnh (hay còn gọi là Tôn mạ nhôm kẽm) là một loại thép cán mỏng đã được trải qua quá trình mạ hợp kim nhôm kẽm với thành phần cấu tạo: 55% Nhôm, 43.5% Kẽm và 1.5% Silicon.


Tôn lạnh

1. Các loại tôn lạnh hiện nay

Tôn lạnh được cung cấp từ Đại lý Tôn Thép Sông Hồng Hà chính hãng và đạt tiêu chuẩn quốc tế. Công ty luôn đảm bảo chất lượng, đồ bền cao và giá tốt. Hãy gọi ngay hotline: 0939 066 130 - 0933 144 555 để được báo giá tôn cập nhật mới nhất hôm nay.

Với đặc điểm cấu tạo này tôn lạnh có khả năng chống chịu sự ăn mòn và ảnh hưởng của thời tiết tác động, giúp tôn có độ bền cao hơp gấp 4 lần so với loại tôn mạ kẽm trong cùng điều kiện.

Đặc biệt, tôn lạnh có khả năng hạn chế hấp thụ nhiệt từ ánh nắng mặt trời, chính vì thế những ngôi nhà sử dụng tôn lạnh để lợp mái có khả năng chống nóng cực tốt, giúp cho không khí trong nhà luôn mát mẻ với mức nhiệt độ ổn định.

Tại những nơi có khí hậu nhiệt đới, nắng nóng nhiều như nước ta thì tôn lạnh chính là vật liệu lợp mái không thể nào thiếu cho mọi công trình.

1.1.  Ưu nhược điểm của tôn lạnh

Với đặc điểm cấu tạo này tôn lạnh có khả năng chống chịu sự ăn mòn và ảnh hưởng của thời tiết tác động, giúp tôn có độ bền cao hơp gấp 4 lần so với loại tôn mạ kẽm trong cùng điều kiện.

a) Ưu điểm

Đây là loại tôn được nhiều công trình ưu tiên lựa chọn nhất hiện nay, bởi vì tôn lạnh có nhiều ưu điểm nổi bật hơn so với các loại tôn thông thường khác.

  • Tuổi thọ, độ bền, chống han rỉ gấp 4 lần tôn kẽm thông thường
  • Khả năng chống ăn mòn cao
  • Chống nóng, hạn chế hấp thụ nhiệt tốt, có khả năng làm mát công trình
  • Lớp bảo vệ Anti finger giúp chống ố, chống oxy hóa, giữ bề mặt sáng bóng, giảm bong tróc, trầy xước,...
  • Tôn lạnh có loại không màu và tôn lạnh mạ màu với màu sắc đa dạng, thẩm mỹ cho công trình sử dụng.
  • Trọng lượng nhẹ, dễ dàng di chuyển và thi công
  • Thích hợp với nhiều mục đích sử dụng của người dùng.

b) Nhược điểm

Bên cạnh những ưu điểm trên thì tôn lạnh có một nhược điểm đó là giá thành. Tôn lạnh có giá chênh lệch hơn một chút so với các loại tôn khác. Tuy nhiên, với ưu điểm là độ bền lên đến 20 – 30 năm của nó thì về lâu về dài tôn lạnh vẫn là vật liệu đáng sử dụng.

1.2 Ứng dụng của tôn lạnh

Nhờ vào những ưu điểm nổi bật, tôn lạnh được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng và công nghiệp. Chủ yếu là sử dụng tôn lạnh lợp mái và tôn lạnh đóng trần.

a) Tôn lạnh lợp mái

Tôn lạnh được cán với nhiều loại sóng, độ dày mỏng cũng khác nhau. Tùy vào nhu cầu sử dụng kích thước mái nhà mà có thể chọn tôn lạnh với loại sóng cũng như kích thước cho phù hợp.

  • Các loại sóng tôn lạnh lợp mái nhà

Việc cán sóng tôn giúp tăng khả năng chịu lực so với tôn phẳng và giúp tản nhiệt tốt hơn. Dưới đây là những loại sóng tôn được sử dụng chủ yếu để lợp nhà.

Tôn lạnh 5 sóng vuông: Có thiết kế với 5 sóng, sóng cao 32mm thoát nước nhanh.

Giữa 2 chân sóng đã được cải tiến tạo thêm sóng phụ, tăng thêm độ cứng của tấm tôn. Cho phép thiết kế khoảng cách xà gồ lớn với mức an toàn cao hơn so với loại tôn thông thường, tiết kiệm chi phí xà gồ cho người sử dụng.

Tôn lạnh 9 sóng vuông: Tôn 9 sóng vuông sóng cao 21mm sử dụng thép nền G550mpa mạ kẽm, mạ hợp kim nhôm kẽm phủ lớp sơn màu chất lượng cao đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng.

Tôn 11 sóng vuông: Tôn 11 sóng được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, tiên tiến đáp ứng theo tiêu chuẩn quốc tế. Tôn thành phẩm đạt chất lượng cao có biên dạng sóng chuẩn, sắc nét.

  •  Độ dày tôn lạnh lợp mái

Độ dày của tôn được tính bằng zem (1 zem = 0,1mm), tôn càng dày thì khối lượng càng nặng nhưng bền chắc và độ bền cao hơn. Việc lựa chọn độ dày tôn lợp máy cần phù hợp với kiến trúc mái nhà để đảm bảo an toàn cho kết cấu móng và công trình.

Hiện nay, các loại tôn lạnh lợp mái có nhiều độ dày khác nhau, nhưng loại tôn có độ dày được ưa chuộng nhất khi dùng để lợp mái là 4 zem và 5 zem. 

Đây là 2 độ dày lý tưởng cho hầu hết công trình, có khả năng chống chịu được các tác động của môi trường, thời tiết mà vẫn giữ được độ bền. Độ dày tôn phù hợp cũng tăng khả năng chống nóng, giảm tiếng ồn khi mưa to, gió lốc hoặc các âm thanh khác.

  • Màu sắc tôn lạnh lợp mái

Màu sắc tôn lạnh cũng rất đa dạng, tùy thuộc vào sở thích của gia chủ mà có thể lựa chọn màu tôn lạnh phù hợp như tôn lạnh màu xanh ngọc, tôn lạnh màu xanh rêu, tôn lạnh màu đỏ đô...

b) Tôn lạnh đóng trần

Tôn lạnh đóng trần hay còn được gọi là tôn lạnh đóng la phong, so với nhiều vật liệu đóng trần khác thì tôn lạnh là sự lựa chọn thông minh. Vì vừa có thể tiết kiệm chi phí xây dựng tối đa. Vừa đáp ứng được các yêu cầu về chống nóng ngôi nhà và đặc biệt là thẩm mỹ trần nhà.

  • Tôn lạnh đóng trần là loại nào?

Loại tôn lạnh dùng để đóng trần la phong là loại tôn 13 sóng. Tôn la phông 13 sóng là loại vật liệu nhẹ, giúp dễ dàng thi công xây dựng, có khả năng cách âm cách nhiệt và độ bền cao.

  • Quy cách tôn lạnh đóng trần

Nguyên liệu tôn la phông được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam: Nhật Bản – JIS 3321, Hoa Kỳ - ASTM A792 / A792M, Châu Âu – EN 10346, Úc – AS 1397, Malaysia – MS 1196, Việt Nam – TCVN

Độ dày: 0,22 mm (2,2zem) đến 0,45mm (4,5 zem)

Khổ tôn: Cuộn tôn nguyên liệu khổ 1200mm, sau khi cán khổ chiều rộng còn lại 1103mm, khổ hữu dụng khi lợp chồng 1 sóng là 1080mm.

Chiều dài: Cắt theo yêu cầu khách hàng

  •  Màu sắc tôn lạnh đóng trần

Để nâng cao tính thẩm mỹ cho trần nhà, bạn có thể lựa chọn tôn la phong 13 sóng màu trắng sữa hoặc màu xanh ngọc.

2. Bảng báo giá tôn lạnh cập nhật mới

Bảng giá tôn lạnh mới nhất tại Đại lý sắt thép Sông Hồng Hà gửi tới quý khách hàng tham khảo. Chúng tôi luôn luôn cập nhật báo giá tôn mới nhất từ các nhà tôn. Tư vấn báo giá mới nhất: 0939 066 130 - 0933 144 555.

a) Tôn lạnh hoa sen

Tôn lạnh Hoa Sen với quy trình sản xuất khép kín, dây chuyền công nghệ được nhập khẩu từ nước ngoài tạo nên những sản phẩm với độ bền cao, phù hợp cho mọi công trình nên rất được tin dùng trong ngành công nghiệp vật liệu xây dựng. 

Ngoài ra, tôn lạnh Hoa Sen còn là một sản phẩm được thị trường đánh giá rất cao và nhiều nhà thầu tin tưởng.  

Tư vấn báo giá tôn miễn phí 24/24 - Tôn chính hãng - Giá Gốc nhà máy - Có Hoa Hồng cho người giới thiệu - Vận chuyển tận nơi công trình, miễn phí nội thành TPHCM

BẢNG BÁO GIÁ TÔN LẠNH HOA SEN
Độ dày Trọng lượng Đơn giá
(Kg/m) (Khổ 1.07m)
Hoa sen 2.5dem 1.7 0.000
Hoa sen 3.0dem 2.3 0.000
Hoa sen 3.5dem 2.7 69.000
Hoa sen 4.0dem 3.4 77.000
Hoa sen 4.5dem 3.9 85.000
Hoa sen 5.0dem 4.4 93.000

 

b) Tôn lạnh đông á

Tôn Đông Á đang sử dụng công nghệ hiện đại nhất hiện nay trong sản xuất đó là: dây chuyền thép cán nguội đảo chiều hai giá cán, dây chuyền mạ kẽm và hợp kim nhôm kẽm, dây chuyền mạ màu, dây chuyền mạ hợp kim nhôm kẽm, nâng cấp dây chuyền tẩy rỉ. Về mẫu mã, sản phẩm tôn lạnh đông á đa dạng về mẫu mã, chất lượng tốt và giá rẻ hơn hoa sen. 

TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
(5 sóng, 9 sóng, 13 sóng lafong, sóng tròn)
Độ dày Trọng lượng Đơn giá
(Kg/m) (Khổ 1.07m)
Đông Á 2.5dem 1.7 0.000
Đông Á 3.0dem 2.3 0.000
Đông Á 3.5dem 2.7 63.000
Đông Á 4.0dem 3.4 71.000
Đông Á 4.5dem 3.9 79.000
Đông Á 5.0dem 4.4 84.000

 

c) Tôn lạnh phương nam

Tôn Phương Nam có giá thành thấp, đồng thời dễ lắp đặt và thi công. Điều này giúp sản phẩm tôn phương nam luôn được nhiều khách hàng lựa chọn  

BẢNG GIÁ TÔN PHƯƠNG NAM
TÔN LẠNH MÀU PHƯƠNG NAM
(5 sóng, 9 sóng, 13 sóng lafong, sóng tròn)
Độ dày Trọng lượng Đơn giá
(Kg/m) (Khổ 1.07m)
 2.5dem 1.7 0.000
 3.0dem 2.3 0.000
 3.5dem 2.7 57.000
 4.0dem 3.4 62.000
 4.5dem 3.9 71.000
 5.0dem 4.4 79.000


d) Tôn lạnh Việt Nhật 

BẢNG GIÁ TÔN VIỆT  NHẬT SSC
TÔN LẠNH MÀU VIỆT NHẬT
(5 sóng, 9 sóng, 13 sóng lafong, sóng tròn)
Độ dày Trọng lượng Đơn giá
(Kg/m) (Khổ 1.07m)
 2.5dem 1.7 0.000
 3.0dem 2.3 0.000
 3.5dem 2.7 54.000
 4.0dem 3.4 62.000
 4.5dem 3.9 69.000
 5.0dem 4.4 75.000


>> Quý khách xem thêm báo giá tôn giả ngói cập nhật mới nhất

3. 20 mẫu tôn lạnh màu lợp mái nhà

Tôn lạnh màu là một trong những loại tôn lạnh được nhiều khách hàng lựa chọn hiện nay, với khả năng chống nóng, cách nhiệt và tuổi thọ cao. 

Xin gửi đến quý khách hàng những mẫu tôn lạnh màu đẹp nhất, mọi thông tin, quý khách vui lòng liên hệ : 0933 144 555 hoặc 0939 066 130 để liên hệ đặt hàng và nhận báo giá góc nhà máy.

Tôn lạnh màu xám bạc

Tôn lạnh màu đỏ đô 

Tôn lạnh màu xanh ngọc

Tôn lạnh màu trắng sữa

Tôn lạnh sóng tròn

Tôn lạnh la phông 13 sóng màu xanh ngọc

Tôn lạnh màu xanh lá

Tôn lạnh màu xanh dương

Tôn lạnh màu xanh rêu


Tôn lạnh màu đỏ đô và xanh dương


Tôn lạnh màu xanh rêu và xanh lá cây


Tôn lạnh màu đồng





>>Quý khách xem thêm: Giá tôn cách nhiệt

Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua tôn vui lòng liên hệ :0933 144 555 hoặc 0939 066 130 để liên hệ đặt hàng và nhận báo giá góc nhà máy.