Trang chủ

Giới Thiệu

Tôn Hoa Sen

Tôn Đông Á

Tôn Phương Nam

Bảng giá tôn

Vật liệu xây dựng

Liên hệ

Mã màu

Tôn Việt Nhật

5.0/5 (3 votes)

Tôn Việt Nhật SSSC được rất nhiều khách hàng lựa chọn trên thị trường vật liệu xây dựng Việt Nam. Bởi lý do gì chúng được tin tưởng như vậy? Và tại sao bạn nên chọn tôn lạnh Việt Nhật cho ngôi nhà của mình?

Loại sóng

  • Tôn lạnh màu

Hiện nay khi thiết kế công trình nhiều chủ đầu tư cũng như cá nhân băn khoăn không biết lựa chọn sản phẩm tấm lợp nào để phù hợp với điều kiện thẩm mỹ và đảm bảo chất lượng. 

Tôn Việt Nhật

Trên thị trường có rất nhiều loại tôn để bạn lựa chọn cho ngôi nhà tuy nhiên thương hiệu Tôn Việt Nhật được người tiêu dùng đánh giá cao. 

Bài viết dưới đây sẽ giới thiệu chi tiết về tôn Việt Nhật, giúp bạn có thêm những hiểu biết về thương hiệu này, mời bạn tham khảo.

1. Tôn Việt Nhật có phải là Tôn Phương Nam?

Tôn Việt Nhật SSSC còn có tên gọi khác là Tôn Phương Nam là sản phẩm của đơn vị liên doanh giữa Tổng Công ty thép Việt Nam với Sumitomo Corporation (Tập đoàn của Nhật Bản) và Công ty FIW STEEL SDN. BHD (Malaysia). 


Sản phẩm tôn Việt Nhật được đánh giá là sản phẩm chất lượng cao, phù hợp với nhiều loại công trình và được ưa chuộng tại thị trường Việt Nam.

2. Các dòng sản phẩm tôn Việt Nhật SSSC

Tôn Việt Nhật là sản phẩm kết hợp giữa tinh hoa đất nước Việt Nam và đảo quốc Nhật Bản. Là một trong số những vật liệu xây dựng có tiếng trên thị trường hiện nay với nhiều ưu điểm đặc sắc và ứng dụng thì rộng rãi vô cùng.

2.1 Tôn xốp Việt Nhật.

Tôn xốp là một trong những loại vật liệu cách nhiệt tốt nhất hiện nay, với thời gian sử dụng rất bền. Tôn xốp cách nhiệt Việt Nhật có khả năng chống nóng tốt, được xem là giải pháp thích hợp dành cho mọi gia đình, nhà xưởng, công ty. 


Khi nhắc đến tôn xốp Việt Nhật người ta thường nghĩ ngay đến những tính năng trong việc chống nóng, đem đến hiệu quả cách nhiệt tuyệt vời. Bên cạnh đó nó có thời gian lắp đặt, thi công và sửa chữa rất dễ dàng so với các loại vật liệu cách nhiệt khác có mặt trên thị trường.

Đặc điểm nổi bật của tôn xốp Việt Nhật là có thể sử ở nhiều công trình xây dựng khác nhau, từ mái nhà có diện tích nhỏ đến các nhà xưởng rộng lớn. Từ mái nhà có độ phẳng cho đến mái nhà có độ dốc… 

Đặc biệt, tôn xốp Việt Nhật sau một thời gian dài tôn sẽ không bị ngả màu, không bị nấm mốc, chống thấm hiệu quả và khả năng chống ẩm, hút nước rất tốt.

Thông số kỹ thuật của tôn xốp Việt Nhật:

  • Kích thước : từ 0.4 đến 0.7mm
  • Mạ kẽm : từ 244 đến 305 g/m²
  • Chất liệu : xốp với mật độ 15-25 kg/m³
  • Chiều rộng : 1 mét
  • Độ dày : 50, 75, 100, 125, 150mm

Trên bề mặt tôn được phủ một lớp polyester như Silicone Polyester, Fluoride Coating Polyester giúp tang độ bền, đem đến công dụng chống oxy hóa từ tia cực tím của mặt trời, hóa chất, axit và những điều kiện khắc nghiệt của thời tiết.

2.2. Tôn lạnh Việt Nhật.

Tôn lạnh Việt Nhật là loại tôn 1 lớp SSSC được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G3312 trên dây chuyền mạ sơn liên tục với màng sơn thành phẩm polyester và màng sơn lót epoxy. 


Với chất lượng đạt tiêu chuẩn của Nhật nên bạn hoàn toàn yên tâm sử dụng tôn lạnh Việt Nhật. Tôn lạnh Việt Nhật còn được chia thành 2 loại là tôn mạ màu và tôn mạ kẽm.

Tôn mạ màu còn có tên gọi khác là tôn bọc thép hoặc thép mạ màu, tôn lạnh mạ màu… Loại tôn này được làm từ thép mạ kẽm. Sau quá trình tẩy rửa sẽ được phủ một lớp phụ gia giúp tăng độ bám dính. Sau đó được phủ một lớp sơn bên ngoài để bảo vệ. Lớp sơn giúp cho tôn tăng khả năng chống chịu với môi trường và tạo tính thẩm mỹ cao.

Tôn mạ màu Việt Nhật SSSC sử dụng trên nền tôn lạnh SSSC với màng sơn thành phẩm là một trong các loại sơn sau: polyester, PVDF, SMP. Lớp sơn lót Epoxy Primer hoặc PU. Đặc điểm của tôn lạnh mạ màu Việt Nhật là có bề mặt nhẵn bóng, cơ tính phù hợp cho các ứng dụng sản xuất các mặt hàng gia công tấm lợp, thủ công mỹ nghệ…

Ưu điểm của tôn lạnh mạ màu Việt Nhật.

  • Tôn lạnh mạ màu Việt Nhật được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại nên có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và rỉ sét lớn.
  • Tôn màu thích hợp với nhiều môi trường khác nhau: Nhiệt đới, miền biển (ăn mòn cao), các vùng ẩm thấp,…
  • Có nhiều kiểu dáng, mẫu mã đẹp thích hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.
  • Ngoài ra tôn lạnh màu có khả năng tạo hình, chống va đập nên ứng dụng trong trong lãnh vực điện tử, nội thất…
  • Tôn lạnh màu có khả năng chống ăn mòn gấp 4 lần tôn kẽm

2.3 Tôn kẽm Việt Nhật.

Tôn mạ kẽm còn có tên gọi khác là tôn kẽm, đây là một sản phẩm tấm kim loại được phủ một lớp kẽm trong quá trình nhúng nóng. Độ dày lớp kẽm ở cả hai mặt là 0,12 micro lên đến 0,18 micro. Tùy theo các sản phẩm ứng dụng khác nhau, người ta chia tôn mạ kẽm thành 2 loại chính: Tôn mạ kẽm cứng và tôn mạ kẽm mềm.


Tôn mạ kẽm SSSC là sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền mạ nhúng nóng liên tục. Theo công nghệ lò NOF hiện đại của thế giới, có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên.

Ưu điểm của tôn lạnh mạ kẽm Việt Nhật.

  • Khả năng chống oxy hóa mạnh.
  • Giá thành rẻ, phù hợp với nhiều người tiêu dùng.
  • Có độ bền cao
  • Tôn kẽm khá nhẹ, dễ vận chuyển và lắp đặt. Có thể xếp chồng nhiều lớp lên nhau hoặc dạng cuôn.
  • Bề mặt nhẵn mịn, sáng bóng tạo tính thẩm mỹ cao.
  • Dễ tháo dỡ và tái sử dụng.

3. Cách nhận biết tôn Việt Nhật chính hãng

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều khách hàng mua phải tôn Việt Nhật giả, điều này làm ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng công trình và sự an toàn cho người sử dụng. Dưới đây là cách giúp người sử dụng nhận biết tôn Việt Nhật chính hãng.


a) Kiểm tra độ dày của tôn bằng palmer.

Trên bề mặt tôn Việt Nhật được in thông số độ dày cách mép tôn khoảng 5 – 7cm. Từ thông số này, khách hàng có thể dùng palmer (thiết bị đo độ dày vật liệu) để so sánh với độ dày thực của tấm tôn đó. Thông thường các loại tôn giả đa số đều mỏng hơn rất nhiều so với chỉ số độ dày của tấm tôn Việt Nhật. Độ sai lệch của tôn chính hãng chỉ tối đa khoảng 0.02mm.

b) Kiểm tra trọng lượng của tôn.

Bạn hãy kiểm tra tôn chính hãng bằng cách cân trọng lượng của tấm tôn đó. Khối lượng của tấm tôn có thể được đo bằng các loại cân kim, cân điện tử thông thường. Bạn hãy lấy số liệu vừa đo được chia cho số mét tôn để ra khối lượng riêng, từ đó so sánh con số thu được với số liệu tiêu chuẩn của tôn Việt Nhật. Nếu con số thu được nhỏ hơn so với số tiêu chuẩn bạn sẽ có thể khẳng định đó là tôn giả. Ví dụ, tôn lạnh Việt Nhật thường có khối lượng riêng từ 2.4 – 3.5kg/m, tôn màu Việt Nhật là 1.9 – 4.3kg/m. 

c) Nhận biết tôn Việt Nhật qua chữ in trên tôn.

Bạn có thể quan sát và kiểm chứng bằng mắt thường. Nếu bạn thấy ở phần thông số của tấm tôn không đầy đủ, không rõ rang (bị phai mờ, sửa chữa, gạch xóa…) thì khả năng cao tấm tôn đó là hàng giả, hàng nhái. Tôn Việt Nhật chính hãng , thông tin in trên mặt dưới hay mặt màu xám sản phẩm tôn Việt Nhật với hai dòng thông số in liên tục với khoảng cách mép từ 5cm – 7cm, khoảng cách các giải thông tin liên tục cách nhau 2m trải dài suốt dải tôn toàn cuộn. Phần chữ in chìm không thể tẩy xóa in logo SSSC màu đỏ xanh và dòng chữ đen ghi thông số của cuộn tôn.

d) Nhận biết thông qua cảm quan.

Tôn Việt Nhật thật có bề mặt mịn, đều. Mép tôn thẳng, không có sơn gợn sóng cạnh. Mặt sơn không bong tróc, rộp, xước. Không gây ra tiếng động lớn do kim loại biến dạng mạnh trong quá trình cán tạo sóng. Màu sơn phải đồng nhất.

Trên đây là một số thông tin về tôn Việt Nhật, mong rằng từ những chia sẻ của chúng tôi các bạn sẽ lựa chọn được vật liệu xây dựng phù hợp với điều kiện của mình.

4. Bảng giá tôn Việt Nhật

Đại lý VLXD Sắt Thép Sông Hồng Hà phân phối sản phẩm tôn việt nhật chất lượng cao, uy tín và giá tốt nhất tại TPHCM. Xin gửi bảng giá tôn việt nhật để quý khách hàng tiện tham khảo, hoặc gọi Hotline: 0939 066 130 - 0933 144 555. Để được nhân viên tư vấn báo giá tôn cập nhật hôm nay. 

TÔN LẠNH MÀU VIỆT NHẬT
(5 sóng, 9 sóng, 13 sóng lafong, sóng tròn)
Độ dày Trọng lượng Đơn giá
(Kg/m) (Khổ 1.07m)
 2.5dem 1.7 0.000
 3.0dem 2.3 0.000
 3.5dem 2.7 54.000
 4.0dem 3.4 62.000
 4.5dem 3.9 69.000
 5.0dem 4.4 75.000
TÔN CÁN PU LẠNH + KẼM + MÀU
5 sóng vuông, 9 sóng vuông
Tôn 5 sóng Pu + giấy bạc 51.000đ/m
Tôn 9 sóng Pu + giấy bạc 53.000đ/m
BẢNG GIÁ GIA CÔNG
Chạy lam gió theo ý muốn 4.000đ/m
Xà gồ C, Z từ 1ly - 3ly 2.000đ/kg
Chấn diềm + máng xối 1.500đ/m
Chấn vòm 1.000đ/m
Vít bắn tôn Pu chuyên dụng 7.5cm 5000đ/con
Vít bắn tôn 5cm 75.000đ/bịch
Vít bắn tôn 4cm 70.000đ/bịch
Tôn nhựa lấy sáng 1 lớp 5 sóng 59.000đ/m
9 sóng 61.000đ/m

 

TÔN LẠNH
(5 sóng, 9 sóng, 13 sóng lafong, sóng tròn)
Độ dày Trọng lượng Đơn giá
(Kg/m) (Khổ 1.07m)
2 dem 80 2.35 0
3 dem 20 2.75 0
3 dem 30 3.05 49.000
3 dem 60 3.25 52.000
4 dem 20 3.7 61.000
4 dem 50 4.1 69.000
TÔN KLIP LOCK (Không dùng đai)
Công nghệ mới lợp không tràn nước, không thấy vít
TÔN MÀU Trọng lượng Đơn giá
Độ dày in trên tôn (Kg/m) Khổ 460
4 dem 00 3.25 31.000
4 dem 50 3.7 35.000
 4.0dem 3.4 43.000
 4.5dem 3.9 44.000
GIA CÔNG ÉP PE-OPP CÁCH NHIỆT
Dán cách nhiệt 5ly 14.000đ/m
10ly 17.000đ/m
15ly 31.000đ/m
20ly 43.000đ/m