Trang chủ

Giới Thiệu

Tôn Hoa Sen

Tôn Đông Á

Tôn Phương Nam

Bảng giá tôn

Vật liệu xây dựng

Liên hệ

Kích thước tiêu chuẩn tôn lợp mái nhà

5.0/5 (1 votes)

Khi xây nhà thì khâu lợp mái được xem là một trong những khâu quan trọng nhất, nên cần tính toán cho thật kỹ lưỡng để tiết kiệm chi phí vật liệu cũng như chi phí thuê nhân công. Vậy nếu bạn đang có kế hoạch xây nhà thì đừng quên tính toán kích thước tôn lợp mái nhà, khoảng cách xà gồ lợp tôn cũng như là giá nhân công lợp mái tôn ở thời điểm hiện tại nhé!

Kích thước tôn lợp mái nhà

1. Kích thước tôn lợp mái nhà như thế nào?

Tôn lợp mái còn có tên gọi khác là tôn lợp, tấm lợp. Loại vật liệu lợp mái này được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng…  Giúp tránh khỏi các tác động xấu của thời tiết như nắng mưa, gió bão…Kích thước của tấm tôn lợp mái nhà thường là bao nhiêu?

1.1 Khổ tôn lợp mái tiêu chuẩn là bao nhiêu?

Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều loại tôn lợp mái phù hợp với nhiều nhu cầu và mục đích sử dụng khác nhau, vì thế khổ tôn của mỗi loại cũng sẽ khác nhau. 

Thông thường khổ tôn lợp mái tiêu chuẩn sẽ giao động trong khoảng 0,9m - 1, 07m thành phẩm và khổ hữu dụng sẽ dao động trong khoảng 0,85m – 1m.

Tuy nhiên, cũng có một số loại tôn có khổ đặc biệt, kích thước sản phẩm có thể to hơn một chút khoảng 1,2m – 1,6m và khổ hữu dụng sẽ dao động trong khoảng 1,17m – 1,55m.


Khổ tôn lợp mái nhà tiêu chuẩn

1.2 Kích thước tôn lợp mái nhà hiện nay

Như đã chia sẻ khổ của tấm tôn lợp mái thành phẩm phổ biến là 1, 07 m. Bên cạnh đó, tùy vào từng loại tôn chúng ta sẽ có những kích thước tôn lợp mái nhà khác như:

a) Kích thước tôn 5 sóng vuông

  • Khổ tôn: 1,07m.
  • Khoảng cách giữa sóng tôn: 25cm.
  • Chiều cao sóng tôn: 3,2cm.
    Độ dày tôn: 0,8mm, 1mm, 1,5mm, 2mm, 3mm
  • Chiều dài thông dụng 2m, 2,4m, 3m

b) Kích thước tôn 6 sóng vuông

  • Khổ tôn: 1,065m.
  • Khoảng cách giữa các sóng tôn: 20cm. 
  • Chiều cao sóng tôn: 2, 4cm

c) Kích thước tôn 9 sóng vuông

  • Khổ tôn: 1m.
  • Khoảng cách giữa các sóng: 12,5cm.
  • Chiều cao sóng tôn: 2,1cm
  • Độ dày tôn: 0,8mm, 1mm, 1,5mm, 2mm, 3mm
  • Chiều dài thông dụng 2m, 2,4m, 3m

d) Kích thước tôn 11 sóng vuông

  • Khổ tôn: 1,07m; khổ rộng hữu dụng 1m
  • Khoảng cách giữa các sóng: 10cm.
  • Chiều cao sóng tôn: 2 cm
  • Độ dày tôn: 0,8mm, 1mm, 1,5mm, 2mm, 3mm
  • Chiều dài thông dụng 2m, 2,4m, 3m

e) Kích thước tôn 13 sóng vuông

  • Khổ tôn: 1,2m
  • Khoảng cách giữa các sóng: 9cm.
  • Độ dày tôn: 0,8mm, 1mm, 1,5mm, 2mm, 3mm
  • Chiều dài thông dụng 2m, 2,4m, 3m

2. Khoảng cách xà gồ lợp mái tôn là bao nhiêu?

Xà gồ hay còn gọi là đòn tay, là bộ phận chống đỡ sức nặng của mái với sự hỗ trợ của các bức tường, kèo gốc, dầm thép để tạo nên độ chắc chắn cho tầng mái của ngôi nhà. Vậy khoảng cách xà gồ lợp mái là bao nhiều ?

Xà gồ là yếu tố quyết định sự bền, đẹp và chắc chắn, tránh những tác động từ thời tiết và thiên tai đối với công trình của bạn.


Khoảng cách xà gồ lợp mái tôn là bao nhiêu?

2.1 Phân loại xà gồ

Có 2 cách để phân loại xà gồ, đó chính là phân loại theo nguyên liệu sản xuất và phân loại theo hình dáng.

a) Phân loại theo nguyên liệu sản xuất

Xà gồ thường được sản xuất bằng các nguyên liệu như: Thép đen, thép mạ kẽm và hợp kim nhôm kẽm.

  • Xà gồ thép đen

Loại xà gồ này được sản xuất hoàn toàn từ 100% thép cao cấp, bằng cách cán nóng theo tiêu chuẩn công nghệ, sau đó sử dụng các mối hàn để nối thanh thép non với nhau.

Xà gồ thép đen có ưu điểm: Nhẹ, chắc bền và không bị uốn cong khi có tác động mạnh. Bên cạnh đó chất liệu này có khả năng chống cháy, chống mối mọt tốt, không gây ô nhiễm môi trường.

Tuy nhiên bên cạnh những ưu điểm, xà gồ thép đen cũng có những nhược điểm như: độ nhám thấp, tính thẩm mỹ không cao, lớp bên ngoài dễ bị rỉ sét, độ dài bị hạn chế tối đa 6m nên không phải công trình nào cũng có thể sử dụng được.

  • Xà gồ thép mạ kẽm

Xà gồ thép mạ kẽm là loại xà gồ được làm từ những tấm thép cán nóng, cán nguội sau đó phủ một lớp kẽm lên bề mặt.

Loại xà gồ này có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và rỉ sét trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Thi công lắp đặt dễ dàng, nhanh chóng, kích thước phù hợp với nhiều công trình.

Nhược điểm của loại xà gồ này đó là ít chủng loại để lựa chọn, khả năng chịu lực kém.

  • Xà gồ thép mạ hợp kim nhôm kẽm

Đây là loại xà gồ được làm từ thép cán nóng, cán nguội sau đó được phủ một lớp mạ hợp kim nhôm kẽm lên bề mặt. Loại xà gồ này được sử dụng nhiều trong các kết cấu thép, nhà xưởng, cột kèo thép hay dân dụng.

Loại xà gồ này đó là khả năng chống ăn mòn và gỉ sét tốt. Độ bền cao với kích thước đa dạng, phù hợp với nhiều công trình. Bên cạnh đó sẽ tiết kiệm được chi phí bảo dưỡng trong quá trình sử dụng.

  • Phân loại theo hình dạng

Theo hình dạng gồm có xà gồ chữ C và xà gồ chữ Z.

Với xà gồ chữ C là loại xà gồ có mặt cắt dạng chữ C, nó luôn đảm bảo về độ bền chắc và độ võng trong phạm vi cho phép nhất định. Thường được sử dụng khi xây dựng các nhà xưởng có bước cột dưới 6m.

Xà gồ chữ Z là loại xà gồ có mặt cắt dạng chữ Z và được sử dụng cho các công trình có bước cột lớn hơn 6m. Xà gồ chữ Z đảm bảo độ bền chắc với tính thẩm mỹ cao và chịu được trọng lực lớn.

2.2 Vì sao cần tính toán khoảng cách xà gồ lợp tôn

Như đã chia sẻ, xà gồ là khung chống đỡ cho mái tôn, việc tính khoảng cách xà gồ lợp tôn mang lại cho bạn nhiều lợi ích:

  • An toàn khi sử dụng

Việc bbố trí xà gồ đúng tiêu chuẩn sẽ giúp nâng đỡ mái tôn cũng như đảm bảo kết cấu chung của toàn bộ ngôi nhà. Vì vậy nó sẽ giúp bạn được sử dụng công trình an toàn hơn, cho nên bạn cần phải tính toán kỹ lưỡng về vấn đề này nhé!

  • Nâng cao tuổi thọ cho công trình

Độ bền của xà gồ mái tôn tốt sẽ giúp công trình của bạn có tuổi thọ cao hơn rất nhiều, ít hư hỏng.

Với những nơi có khí hậu khắc nghiệt thì việc tính toán cần chi tiết và đúng kỹ thuật để đảm bảo không bị tác động bên ngoài làm ảnh hưởng đến chất lượng công trình.

  • Tiết kiệm chi phí

Chi phí ở đây đó là thi công, sửa chữa trong quá trình sử dụng. Việc tính toán  khoảng cách xà gồ mái tôn chính xác giúp bạn không phải sửa đi sửa lại nhiều lần, cũng như không phải mua dư hay thiếu vật liệu giúp tiết kiệm chi phí hiệu quả.

2.3 Khoảng cách xà gồ lợp tôn

Để tính được khoảng cách xà gồ lợp tôn cần phải xác định được các yếu tố.

  • Độ dày vật liệu cấu tạo mái: Bao gồm xà gồ, kèo và tôn lợp
  • Độ dốc mái: Đây là yếu tố quan trọng để chuẩn bị vật liệu cũng như tính được khoảng cách xà gồ mái tôn phù hợp. Độ dốc mái tôn phụ thuộc vào chiều dài mái cần thoát nước, lưu lượng nước mưa ở nơi thi công và tính thẩm mỹ của công trình.

Công thức tính độ dốc của mái tôn sẽ được xác định bằng khoảng cách điểm cao nhất và điểm thấp nhất của mái nhà. Độ dốc mái tôn = chiều cao mái/chiều dài mái.

Trên kinh nghiệm thực tế khoảng cách xà gồ từ 70 – 90cm với 1 lớp tôn và 80 – 120cm với tôn cách nhiệt là hợp lý.

Ngoài ra, tùy từng công trình với từng loại khung kèo khác nhau mà khoảng cách xà gồ mái tôn cũng khác nhau. Đối với những hệ khung kèo 2 lớp thì khoảng cách lý tưởng là 1,1m – 1,2m . Đối với hệ kèo 3 lớp thì khoảng cách lý tưởng nhất là 0,8m – 0,9m.


3. Đơn giá nhân công lợp mái tôn hiện nay là bao nhiêu?

Đơn giá nhân công lợp mái tôn hiện nay là bao nhiêu? là một trong những vấn đề mà những ai đang có ý định xây nhà với mái tôn thắc mắc. Thông thường đơn giá nhân công lợp mái tôn sẽ chiếm từ 30% đến 40% toàn bộ chi phí làm mái tôn. 

Đối với những ngôi nhà có thiết kế mái khác nhau thì giá thuê nhân công lợp mái cũng khác nhau. Bởi nó còn phụ thuộc vào nhiều yếu tố như: độ phức tạp về kiến trúc mái, phương pháp thi công của từng công trình khác nhau.

Đây là 1 bảng giá thuê nhân công lợp mái tôn tham khảo ở thời điểm hiện tại, bạn có thể dựa vào đây để ước lượng chi phí thực tế lợp mái cho ngôi nhà của mình:

  • Giá thi công mái tầng 1: 50,000 / 1m2
  • Giá thi công mái tầng 2: 100,000 / 1m2
  • Giá nhân công bắn mái tầng 3: 125,000 / 1m2

Lưu ý: Đơn giá nhân công lợp mái tôn sẽ không bao gồm vật liệu, nhân công sẽ chuẩn bị sẵn đồ nghề như: khoan bắn, máy hàn, kìm, kéo, búa...vật dụng thi công.

Đây là bảng giá mà chúng tôi tổng hợp từ một số đối tác thi công, chỉ có tính chất tham khảo. Để biết đơn giá thi công lợp mái tôn chính xác cho ngôi nhà của mình, bạn nên liên hệ với các đơn vị, công ty xây dựng có kinh nghiệm lợp mái tôn trên địa bàn của mình để được tư vấn cụ thể nhất.

4. Gợi ý những thương hiệu tôn lợp mái uy tín bạn nên dùng

Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều thương hiệu tôn lợp mái nhà, để giúp mái nhà của bạn tăng tính thẩm mỹ, độ bền cao bạn có thể lựa chọn các loại tôn lợp mái từ những thương hiệu dưới đây.

  • Tôn Hoa Sen

Tập đoàn Hoa Sen là doanh nghiệp số 1 trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh tôn thép ở Việt Nam và là nhà xuất khẩu tôn thép hàng đầu Đông Nam Á. 

Các sản phẩm tôn Hoa Sen vô cùng phong phú, đa dạng như: tôn lạnh, tôn màu, tôn kẽm, tôn mạ kẽm phủ màu,….với chất lượng cao, khả năng chống chịu nhiệt tốt và thời gian bảo hành cũng hãng cao.


>> Xem thêm: Giá tôn hoa sen

  • Tôn Đông Á

Công ty Cổ phần Tôn Đông Á là đơn vị chuyên sản xuất thép cán nguội, tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu phục vụ cho ngành xây dựng công nghiệp và dân dụng.

Đây cũng là một trong những ông lớn trong ngành sản xuất tôn thép hiện nay, được người tiêu dùng đánh giá cao bởi chất lượng hiệu quả.

Đặc biệt, Tôn Đông Á còn có chính sách bảo hành ăn mòn, thủng lên đến 20 năm  và bảo hành phai màu cho các sản phẩm tôn lạnh màu (PPGL) từ 5 - 10 năm. Đây là một trong những đơn vị tiên phong trong việc bảo hành tôn phai màu tại Việt Nam.


>> Xem thêm: Giá tôn Đông Á

  • Tôn Phương Nam

Không kém cạnh 2 ông lớn Hoa Sen và Đông Á, thương hiệu tôn Phương Nam cũng đã khẳng định được tên tuổi của mình trên thị trường, được đông đảo người Việt biết đến. Một số sản phẩm nổi tiếng của tôn Phương Nam như: tôn mạ nhôm kẽm Việt Nhật; tôn mạ màu Việt Nhật; tôn mạ kẽm Việt Nhật,…

Các sản phẩm tôn Phương Nam được sản xuất trên dây công nghệ hiện đại. Với nhiều màu sơn đẹp bạn có thể lựa chọn cho mình màu tôn lợp mái phù hợp với sở thích của mình.

>> Xem thêm: Giá tôn Phương Nam

Mọi thông tin vui lòng liên hệ: 

Hotline: 0939 066 130 - 0933 144 555.

Email: thepsonghongha@gmail.com - steelshh.jsc@gmail.com