túi khí P1

túi khí P1

túi khí P1

  1. Trang chủ
  2. Sản phẩm
  3. túi khí P1
  4. Túi khí P2
  • Túi khí P1

    Trong số vật liệu cách nhiệt được sử dụng phổ biến trên thị trường hiện nay thì không thể không nói đến túi khí P1 bởi ở chúng có khá nhiều ưu điểm và ứng dụng đặc trưng rất hữu ích cho cuộc sống.

    Túi khí P1 chất lượng do công ty TNHH VLXD Thép Sông Hồng Hà cung ứng.

    Ưu điểm của túi khí cách nhiệt P1

    Tính năng đặc trưng cũng như đây là ưu điểm rất được quan tâm, túi khí P1 có khả năng cách nhiệt từ môi trường bên ngoài rất hiệu quả lên đến 95-97%. Túi khí cách nhiệt P1 vô cùng tiện lợi vì khi nhiệt độ không khí tăng cao những gian phòng có sử dụng vật liệu này đảm bảo sẽ không lo bị nóng bức vì túi khí P1 hấp thụ nhiệt rất tốt, không những thế còn có thể thoát nhiệt khi trời chuyển lạnh.

    Không chỉ với khả năng cách nhiệt cao đáng kể mà túi khí P1 còn có tính năng cách âm, giúp giảm thiểu tiếng ồn từ 50 đến 70%.

    Trọng lượng vật liệu vô cùng nhẹ nên thuận tiện cho vận chuyển, lắp đặt, sửa chửa. Hơn nữa, túi khí P1 có tính thẩm mĩ cao, bề mặt màu bạc giúp phản ánh sáng, giảm phần nào điện năng tiêu thụ. Ngoài ra vật liệu rất thân thiện với môi trường, không gây những ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của người sử dụng. Sự xuất hiện của nấm mốc hay ngưng tụ nước là điều không thể, từ đó chất lượng ngôi nhà cũng được tăng cao.

    Ứng dụng của túi khí cách nhiệt P1

    Tính năng đặc trưng của vật liệu cũng đã nói lên phần nào ứng dụng gần gũi với thực tế mà túi khí cách nhiệt P1 mang lại, có thể nói đến như trực tiếp lắp đặt phía dưới các loại mái trong công trình xây dựng, hay dùng để lót sàn, trần, vách của xe hơi và còn rất nhiều ứng dụng khác.

    Ứng dụng của túi khí cách nhiệt P1.

    Công Ty TNHH VLXD Thép Sông Hồng Hà tự hào là một đại lý lớn cung ứng đầy đủ các loại mặt hàng vật liệu trong công nghiệp xây dựng cho các nhà máy trên toàn quốc. Trong đó, công ty chúng tôi đặc biệt cung ứng túi khí cách nhiệt P1 với chất lượng và giá cả luôn song hành. Sau khoảng thời gian nhiều năm hoạt động và không ngừng phát triển, công ty TNHH VLXD Thép Sông Hồng Hà đã từng bước để lại dấu ấn trong lòng khách hàng cũng như đối tác. Để đạt được những thành tựu đáng khích lệ như vậy cả về chất lượng sản phẩm cũng như niềm tin, sự hài lòng từ phía khách hàng và đối tác trong ngành đó cũng là nhờ vào những đóng góp không hề nhỏ từ đội ngũ cán bộ lãnh đạo và công nhân viên nhiều năm kinh nghiệm của công ty chúng tôi. Nếu có bất kỳ thắc mắc hay cần tư vấn thêm về thông tin sản phẩm, quý khách có thể liên hệ với chúng tôi qua đường dây nóng của công ty để nhận được sự hỗ trợ tận tình nhất từ bộ phận chăm sóc khách hàng của công ty.

    Chúng tôi trân trọng gửi tới quý công ty lời cảm ơn vì sự quan tâm mà quý công ty dành cho các sản phẩm của chúng tôi, hy vọng đáp ứng nhu cầu , phục vụ quý công ty trong thời gian tới .

    Công ty TNHH VLXD Thép Sông Hồng Hà hân hạnh gửi tới quý khách hàng bảng giá mới sản phẩm Pe Foam

    STT

    Tên hàng hóa

    Quy cách

    (T*W*L)

    ĐVT

    Màu sắc

    Đơn giá

    (VNĐ/m)

    Ghi Chú

    1

    Mút PE-OPP

    2mm*101cm*150m

    Mét

    Trắng

    10.800

     

    2

    Mút PE-OPP

    3mm*101cm*100m

    Mét

    Trắng

    11.400

     

    3

    Mút PE-OPP

    5mm*101cm*100m

    Mét

    Trắng

    16.000

     

    4

    Mút PE-OPP

    8mm*101cm*50m

    Mét

    Trắng

    18.000

     

    5

    Mút PE-OPP

    10mm*101cm*50m

    Mét

    Trắng

    28.000

     

    6

    Mút PE-OPP

    15mm*101cm*50m

    Mét

    Trắng

    31.000

     

    7

    Mút PE-OPP

    20mm*101cm*50m

    Mét

    Trắng

    13.300

     

    8

    Mút PE-OPP

    3mm*113cm*300m

    Mét

    Trắng

    15.500

     

    9

    Mút PE-OPP

    4mm*113cm*200m

    Mét

    Trắng

    15.500

     

    10

    Túi khí P2

    1.55m * 40m

    M2

    Trắng

    19.700

     

    11

    Túi khí P1

    1.55m *40m

    M2

    Trắng

    17.000

     

    12

    Xốp hơi

    1.4m * 100m

    Mét

    Trắng

    8.200

     

    13

    Bông khoán

    5xm*60*1.2

    Tỷ trọng 40kg/m

    Kiện

    Vàng

    350.000

     

    14

    Bông khoán

    5xm*60*1.2

    Tỷ trọng 50kg/m

    Kiện

    Vàng

    370.000

     

    15

    Bông khoán

    5cm*60*1.2

    Tỷ trọng 60kg/m

    Kiện

    Vàng

    385.000

     

    16

    Bông thủy tinh

    12kg/m

    1.2*30m*50mm

    M2

    Trắng

    23.000

     

    17

    Cao su non

    1m*10m

    Cuộn

     

    460.000

     

    18

    EPS

     

     

    Khối

    395.000

     

     

    Các điều về giá :

    • Giá đã bao gồm phí vận chuyển.
    • Với các loại khổ rộng: 101cm, 105cm, 113cm của mỗi loại độ dày tương ứng bảng trên.
    • Giá trên chưa bao gồm 10% VAT

    Thời gian giao hàng

    • 3 ngày kể từ khi nhận đơn  hàng

    Bảng giá này có giá trị trong vòng 30 ngày trong tháng, có thể thay đổi theo từng thời điểm.

    Trân trọng kính chào !

    Vui lòng liên hệ

    0933 144 555

Sản phẩm liên quan

Cát vàng bê tông

Cát vàng bê tông

Cát vàng là loại nguyên liệu rất tốt dùng để đổ bê tông dùng cho các công trình cần sự chắc...

Chi tiết

Ms My: 0939 066 130

Mr Thắng: 0933 144 555

Mr. Nam: 0933 696 130

Ms Thu: 0901 639 130

Hỗ trợ Online
Tắt Chat [X]
 
DMCA.com Protection Status