EPS

EPS

EPS

  1. Trang chủ
  2. Sản phẩm
  3. EPS
  4. Giá EPS
  • EPS

    Lựa chọn vật liệu cách nhiệt nào sao cho phù hợp luôn là sự quan tâm hàng đầu. Tấm cách nhiệt EPS là sự lựa chọn số một, nó có vai trò vô cùng thiết thực trong các công trình xây dựng bởi nhiều ưu điểm và ứng dụng hữu ích.

    Tấm cách nhiệt EPS.

    Ưu điểm của tấm cách nhiệt EPS

    Tấm cách nhiệt EPS được ưa chuộng bởi ưu điểm cách nhiệt, cách âm, chống ẩm thấp hiệu quả cao hơn hẳn so với các vật liệu có cùng chung tính năng mà giá thành của tấm cách nhiệt EPS lại không cao.

    Vật liệu cách nhiệt loại EPS có lợi thế lắp đặt dễ dàng, thuận tiện và thời gian để thi công lại không hề lâu.

    Các chi phí dành cho nâng cấp, bảo dưỡng, sửa chữa không quá nhiều và cũng không nhất thiết là cần phải có điều kiện môi trường gì đặc biệt để duy trì chất lượng sản phẩm.

    Trong khi vận chuyển tấm cách nhiệt EPS, chúng không dễ bị các yếu tố bên ngoài làm ảnh hưởng như độ giòn của phương tiện, thậm chí tiết trời ẩm ướt.

    Ứng dụng của tấm cách nhiệt EPS

    Tấm cách nhiệt EPS được sử dụng làm trần nhà, đóng vai trò như la phông với chất liệu chính từ thạch cao, nhưng chất lượng EPS đảm bảo hơn rất nhiều. Vì hạn chế của la phông thạch cao là khi sử dụng lâu trong điều kiện ẩm thấp sẽ xuất hiện thạch cao rơi lả tả trong không khí, gây ảnh hưởng tới sức khỏe con người.

    Làm trần nhà từ tấm cách nhiệt EPS để môi trường sống được đảm bảo hơn.

    Nhiệt độ không khí thay đổi thì vách ngăn một công trình là nơi cảm nhận rõ ràng nhất. Cách làm tối ưu nhất trong trường hợp này là ứng dụng tấm cách nhiệt EPS, vừa làm vách ngăn phân chia không gian vừa có thể cách nhiệt, cách âm hiệu quả.

    Tấm cách nhiệt EPS đáp ứng được mọi điều kiện đặc biệt của kho lạnh nên rất được ưa dùng, thậm chí là kho lạnh vận chuyển hàng hóa, thực phẩm trên các phương tiện chuyên dụng.

    Công Ty TNHH VLXD Thép Sông Hồng tự hào là một đại lý lớn của các nhà máy với đầy đủ các loại mặt hàng vật liệu trong công nghiệp xây dựng. Trong đó, công ty chúng tôi đặc biệt cung ứng tấm cách nhiệt EPS với chất lượng đảm bảo, giá cả hợp lý. Sau khoảng thời gian nhiều năm hoạt động và không ngừng phát triển, công ty TNHH VLXD Thép Sông Hồng Hà đã từng bước để lại dấu ấn trong lòng khách hàng cũng như đối tác. Để đạt được những thành tựu đáng khích lệ như thế cả về chất lượng sản phẩm cũng như niềm tin, sự hài lòng từ phía khách hàng và đối tác trong ngành, đó cũng là nhờ vào những đóng góp không hề nhỏ từ đội ngũ cán bộ, lãnh đạo và công nhân viên nhiều năm kinh nghiệm của công ty. Nếu có bất kỳ thắc mắc hay cần tư vấn thêm về thông tin sản phẩm, quý khách hàng vui lòng liên hệ qua đường dây nóng của công ty chúng tôi để nhận được sự hỗ trợ tận tình nhất từ bộ phận chăm sóc khách hàng. Chúng tôi rất hân hạnh được phục vụ quý khách!.

    Chúng tôi trân trọng gửi tới quý công ty lời cảm ơn vì sự quan tâm mà quý công ty dành cho các sản phẩm của chúng tôi, hy vọng đáp ứng nhu cầu , phục vụ quý công ty trong thời gian tới .

    Công ty TNHH VLXD Thép Sông Hồng Hà hân hạnh gửi tới quý khách hàng bảng giá mới sản phẩm Pe Foam

    STT

    Tên hàng hóa

    Quy cách

    (T*W*L)

    ĐVT

    Màu sắc

    Đơn giá

    (VNĐ/m)

    Ghi Chú

    1

    Mút PE-OPP

    2mm*101cm*150m

    Mét

    Trắng

    10.800

     

    2

    Mút PE-OPP

    3mm*101cm*100m

    Mét

    Trắng

    11.400

     

    3

    Mút PE-OPP

    5mm*101cm*100m

    Mét

    Trắng

    16.000

     

    4

    Mút PE-OPP

    8mm*101cm*50m

    Mét

    Trắng

    18.000

     

    5

    Mút PE-OPP

    10mm*101cm*50m

    Mét

    Trắng

    28.000

     

    6

    Mút PE-OPP

    15mm*101cm*50m

    Mét

    Trắng

    31.000

     

    7

    Mút PE-OPP

    20mm*101cm*50m

    Mét

    Trắng

    13.300

     

    8

    Mút PE-OPP

    3mm*113cm*300m

    Mét

    Trắng

    15.500

     

    9

    Mút PE-OPP

    4mm*113cm*200m

    Mét

    Trắng

    15.500

     

    10

    Túi khí P2

    1.55m * 40m

    M2

    Trắng

    19.700

     

    11

    Túi khí P1

    1.55m *40m

    M2

    Trắng

    17.000

     

    12

    Xốp hơi

    1.4m * 100m

    Mét

    Trắng

    8.200

     

    13

    Bông khoán

    5xm*60*1.2

    Tỷ trọng 40kg/m

    Kiện

    Vàng

    350.000

     

    14

    Bông khoán

    5xm*60*1.2

    Tỷ trọng 50kg/m

    Kiện

    Vàng

    370.000

     

    15

    Bông khoán

    5cm*60*1.2

    Tỷ trọng 60kg/m

    Kiện

    Vàng

    385.000

     

    16

    Bông thủy tinh

    12kg/m

    1.2*30m*50mm

    M2

    Trắng

    23.000

     

    17

    Cao su non

    1m*10m

    Cuộn

     

    460.000

     

    18

    EPS

     

     

    Khối

    395.000

     

     

    Các điều về giá :

    • Giá đã bao gồm phí vận chuyển.
    • Với các loại khổ rộng: 101cm, 105cm, 113cm của mỗi loại độ dày tương ứng bảng trên.
    • Giá trên chưa bao gồm 10% VAT

    Thời gian giao hàng

    • 3 ngày kể từ khi nhận đơn  hàng

    Bảng giá này có giá trị trong vòng 30 ngày trong tháng, có thể thay đổi theo từng thời điểm.

    Trân trọng kính chào !

    Vui lòng liên hệ

    09333 144 555 mr Thắng

Sản phẩm liên quan

Cát vàng bê tông

Cát vàng bê tông

Cát vàng là loại nguyên liệu rất tốt dùng để đổ bê tông dùng cho các công trình cần sự chắc...

Chi tiết

Ms My: 0939 066 130

Mr Thắng: 0933 144 555

Mr. Nam: 0933 696 130

Ms Thu: 0901 639 130

Hỗ trợ Online
Tắt Chat [X]
 
DMCA.com Protection Status